Bảng giá xe Lexus chính hãng 2026

Khám phá bảng giá xe Lexus 2026 mới nhất – Nơi tinh hoa thiết kế, công nghệ và cảm xúc hội tụ trong từng mẫu xe sang Nhật Bản. Từ sedan Lexus ES, LS thanh lịch, đến SUV RX, NX, GX, LX mạnh mẽ và LM500h – MPV đỉnh cao tiện nghi, mỗi chiếc Lexus đều mang trong mình triết lý “Experience Amazing” – trải nghiệm vượt xa mong đợi.

Thông tin giá niêm yết chính hãng Lexus Việt Nam được cập nhật minh bạch, giúp Quý khách dễ dàng lựa chọn mẫu xe phù hợp phong cách sống và đẳng cấp riêng.

Đặt hàng ES 2026 hoàn toàn mới

Đơn hàng đầu tiên Tháng 08-2026 | Đừng bỏ lỡ cơ hội trở thành một trong những chủ nhân đầu tiên sở hữu Lexus ES 2026 tại Việt Nam. Đặt cọc Booking 157,000,000 VNĐ

Thông báo giảm giá cho các dòng Hybrid 2026

Lexus Việt Nam chính thức thông báo giảm giá bán mới cho các dòng: RX 350h Premium, RX 350h Luxury, NX 350h, LS 500h. Áp dụng giá bán mới từ Tháng 03 – 2026.

Cập nhật tháng 03-2026
Dòng xe Lexus (Giá bán mới) Giá niêm yết
LM 500h
LM 500h (4 chỗ ngồi) 8,950,000,000
LM 500h (6 chỗ ngồi) 7,530,000,000
ES – Chờ đặt hàng All New 2026
ES 350h Premium HEV 2026 Liên hệ đặt hàng
ES 350h Luxury HEV 2026 Liên hệ đặt hàng
ES 500e BEV 2026 Liên hệ đặt hàng
LS – Sedan Sang trọng cỡ lớn
LS 500 Ngưng đặt hàng
LS 500h 8,030,000,000
NX – SUV Sang trọng cỡ nhỏ
NX 350h 3,270,000,000
NX 350 F-Sport Ngưng đặt hàng
RX – SUV Sang trọng cỡ vừa 2026
RX350h Premium (Hybrid) 3,3500,000,000
RX350h Luxury (Hybrid) 4,140,000,000
RX500h F-Sport Performance 4,940,000,000
GX – SUV Off-road sang trọng (Giá bán mới)
GX 550 Luxury (Sunroof) 6,450,000,000
GX 550M Luxury (Moonroof) 6,400,000,000
LX – SUV Sang trọng cỡ lớn (Giá mới)
LX 600 Urban (7 Chỗ) 8,590,000,000
LX 600 F Sport  (5 Chỗ) 8,840,000,000
LX 600 VIP (4 Chỗ) 9,700,000,000

SEDAN

ES All New

Sedan điện hóa hoàn toàn mới 
ES 350h Premium Đang đặt hàng
ES 350h Luxury  Đang đặt hàng
ES 500e Đang đặt hàng

Giá dự kiến: 3,140,000,000 VNĐ
Đặt cọc 157,000,000 VNĐ

ĐẶT HÀNG NGAY

Lexus LS

Sedan Sang Trọng Cỡ Lớn (Giá bán mới)
LS 500 Tạm ngưng
LS 500h (L-Aniline) 8.030.000.000 VNĐ

MVP

Lexus LM

MPV Sang Trọng
LM 500h (6 chỗ) 7,530,000,000 VNĐ
LM 500h (4 chỗ) 8,950,000,000 VNĐ
ĐẶT HÀNG NGAY

SUV

Lexus NX

SUV Sang Trọng Cỡ Nhỏ
NX 350 F SPORT Tạm ngưng
NX 350h 3.270.000.000 VNĐ
ĐẶT HÀNG NGAY

Lexus RX

SUV Sang Trọng Cỡ Vừa
RX 350h Premium (New) 3.350.000.000 VNĐ
RX 350h Luxury (New) 4.140.000.000 VNĐ
RX 500h FSport 4.940.000.000 VNĐ

Lexus GX

SUV Sang Trọng Cỡ Lớn

(Giá bán mới)

GX 550 Luxury 6.450.000.000 VNĐ
GX 550M Luxury 6.400.000.000 VNĐ

Giá lăn bánh Lexus tham khảo

Với mỗi dòng xe, chúng tôi cung cấp chi tiết giá bán, thông số kỹ thuật nổi bật và ưu đãi đặc biệt tại Lexus Trung Tâm Sài Gòn.

Bảng giá Lexus mới nhất Việt Nam 2025
Bảng giá Lexus mới nhất Việt Nam 2026

Xem thêm: Giá xe Lexus 5 chỗ | Giá xe Lexus 7 chỗ 

Bên cạnh bảng giá Lexus niêm yết, Chúng tôi cung cấp bảng giá lăn bánh chi tiết cho từng dòng xe Lexus, đã bao gồm các chi phí bắt buộc như thuế trước bạ, phí đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm dân sự và phí biển số. Tùy theo khu vực và phiên bản xe, chi phí lăn bánh Lexus sẽ có sự chênh lệch nhất định.

Tại Lexus Trung Tâm Sài Gòn, quý khách có thể nhận được tư vấn chính xác bảng giá lăn bánh Lexus 2026 theo từng nhu cầu: xe cá nhân hay đăng ký công ty, trả góp hay thanh toán một lần. Hãy liên hệ để được hỗ trợ tính toán giá lăn bánh xe Lexus mới nhất một cách minh bạch, nhanh chóng và chuyên nghiệp.

Bảng giá lăn bánh Lexus ES 2026

Bảng giá xe Lexus ES 2025 và giá lăn bánh

Bảng giá xe Lexus ES 2026 và giá lăn bánh

Lexus ES 2026 là mẫu sedan hạng sang cỡ trung đến từ Nhật Bản, nổi bật với thiết kế thanh lịch, không gian nội thất cao cấp và khả năng vận hành mượt mà. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết giá lăn bánh Lexus ES cho từng phiên bản tại ba khu vực chính: Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh khác.

Giá lăn bánh Lexus ES 2026 dao động từ 2,59 – 3,54 tỷ đồng, là lựa chọn hoàn hảo trong phân khúc sedan hạng sang với thiết kế tinh tế, nội thất yên tĩnh và công nghệ vượt trội.

Phiên bản Giá niêm yết Hà Nội TP.HCM Tỉnh khác
ES 350h Premium Chờ ra mắt      
ES 350h Luxury Chờ ra mắt      
ES 500e thuần điện 3.140 Tỷ 3.539 Tỷ 3.476 Tỷ 3.457 Tỷ

Ghi chú: Giá đã bao gồm lệ phí trước bạ, phí đăng ký, biển số, bảo hiểm và các chi phí liên quan.

Bảng tạm tính chi phí khi vay 80% giá xe Lexus ES

Mẫu xe Giá bán Vay (80%) Phí lăn bánh (TP.HCM) Thanh toán trước
ES 350h Premium Chờ ra mắt      
ES 350h Luxury Chờ ra mắt      
ES 500e 3.140 Tỷ 2.512 Tỷ 336 Triệu 964 Triệu

Lưu ý: Đây là bảng tính tạm dành cho khách hàng lựa chọn hình thức vay 80% giá trị xe. Các khoản chi phí có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chính sách đại lý.


Bảng giá lăn bánh Lexus NX 2026

Lexus NX 2026 là mẫu SUV hạng sang cỡ nhỏ đến từ Nhật Bản, nổi bật với thiết kế thể thao, nội thất cao cấp và công nghệ tiên tiến. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết giá lăn bánh Lexus NX cho từng phiên bản tại ba khu vực chính: Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh khác.

Bảng giá xe Lexus NX 2025 và giá lăn bánh

Bảng giá xe Lexus NX 2026 và giá lăn bánh

Tại thị trường Việt Nam, chỉ có 2 phiên bản Lexus NX được phân phối: Lexus NX350 F-sport và Lexus NX350h hybrid.

Giá lăn bánh Lexus NX 2026 dao động từ 3,45 – 3,85 tỷ đồng, là lựa chọn hoàn hảo trong phân khúc SUV hạng sang với thiết kế tinh tế, nội thất yên tĩnh và công nghệ vượt trội.

Phiên bản Giá bán Hà Nội TP.HCM Tỉnh khác
NX 350 F-Sport 3,030 Tỷ 3,528 Tỷ 3,366 Tỷ 3,347 Tỷ
NX 350h 3,420 Tỷ 3,853 Tỷ 3,785 Tỷ 3,766 Tỷ

Ghi chú: Giá đã bao gồm lệ phí trước bạ, phí đăng ký, biển số, bảo hiểm và các chi phí liên quan.

Bảng tạm tính chi phí khi vay 80% giá xe Lexus NX

Mẫu xe Giá bán (VNĐ) Vay (80%) Phí lăn bánh (TP.HCM) Thanh toán trước
NX 350 F Sport 3.130 tỷ 2.504 Tỷ 336 Triệu 962 Triệu
NX 350h 3.420 Tỷ 2.736 Tỷ 365 Triệu 1.049 Triệu

Lưu ý: Đây là bảng tính tạm dành cho khách hàng lựa chọn hình thức vay 80% giá trị xe. Các khoản chi phí có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chính sách đại lý.


Bảng giá lăn bánh Lexus RX 2026

Lexus RX được ra mắt phiên bản hoàn toàn mới 2023. Diện mạo mới hướng đến nhiều đối tượng khách hàng mới trung thành. Lexus RX là mẫu xe thành công nhất của Lexus từ trước đến nay vì sự đáng tin cậy.

Bảng giá xe Lexus RX 2025 và giá lăn bánh

Bảng giá xe Lexus RX 2026 và giá lăn bánh

Lexus RX 2026 là mẫu SUV hạng sang cỡ trung nổi bật với thiết kế mạnh mẽ, công nghệ tiên tiến và khả năng vận hành linh hoạt, phù hợp cho cả đô thị lẫn đường dài. RX 2026 hiện có 4 phiên bản tại Việt Nam, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ sang trọng, tiết kiệm nhiên liệu đến hiệu suất thể thao vượt trội.

Phiên bản Giá niêm yết Hà Nội
(12%)
TP.HCM
(10%)
Tỉnh khác
(10%)
RX 350 Premium        
RX 350h Premium 3.500 Tỷ 3.945 Tỷ 3.875 Tỷ 3.856 Tỷ
RX 350h Luxury 4.330 Tỷ 4.875 Tỷ 4.788 Tỷ 4.769 Tỷ
RX 500h F Sport 4.940 Tỷ 5.558 Tỷ 5.459 Tỷ 5.440 Tỷ

Số tiền trả trước khi vay 80% giá xe tạm tính

Phiên bản Giá bán Vay (80%) Phí lăn bánh
(TP.HCM)
Thanh toán trước
RX 350 Premium        
RX 350h Premium 3.500 Tỷ 2.800 Tỷ 375 Triệu 1.075 Tỷ
RX 350h Luxury 4.330 Tỷ 3.464 Tỷ 458 Triệu 1.324 Tỷ
RX 500h F Sport 4.940 Tỷ 3.952 Tỷ 519 Triệu 1.507 Tỷ

Lưu ý: Bảng tính mang tính chất tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi theo chính sách đại lý, thời điểm mua xe và gói bảo hiểm khách hàng lựa chọn.


Bảng giá lăn bánh Lexus GX 2026

Lexus GX 2026 là mẫu SUV địa hình hạng sang 7 chỗ nổi bật với thiết kế cứng cáp, khung gầm chắc chắn cùng khả năng vận hành mạnh mẽ. Dòng xe này được phân phối chính hãng tại Việt Nam với hai phiên bản:

Lexus GX là thế hệ thứ ba của dòng SUV hạng sang thiên hướng off-road thuộc Lexus. Xe chung nền tảng GA-F với LX 600 nhưng nhỏ hơn, phong cách thiết kế cũng khác biệt.

Bảng giá xe Lexus GX 550 2025 và giá lăn bánh

Bảng giá xe Lexus GX 550 2026 và giá lăn bánh

Tất cả các phiên bản Lexus GX 2026 đều sử dụng động cơ 3.4 V6 tăng áp kép, công suất 349 mã lực, mô-men xoắn cực đại 649 Nm. Hộp số tự động 10 cấp kết hợp hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian với bộ khóa vi sai trung tâm. GX phiên bản mới có thể tăng tốc từ 0-96 km/h trong 6,5 giây trước khi đạt tốc độ tối đa 175 km/h.

GX 2026 còn có sưởi/thông gió hàng ghế trước, ghế bọc vải NuLuxe. Sau vô-lăng là bảng đồng hồ kỹ thuật số 12,3 inch và màn hình cảm ứng giải trí 14 inch. Hệ thống âm thanh 10 loa, cửa sổ trời. Chức năng massage. Hàng ghế thứ ba gập điện, vô-lăng da tích hợp sưởi, hệ thống âm thanh Mark Levinson 21 loa.

Phiên bản Giá niêm yết Hà Nội
(12%)
TP.HCM
(10%)
Tỉnh khác (10%)
GX 550M 6.200 Tỷ 6.966 Tỷ 6.842 Tỷ 6.823 Tỷ
GX 550 6.250 Tỷ 7.022 Tỷ 6.897 Tỷ 6.878 Tỷ

Số tiền trả trước khi vay 80%

Phiên bản Giá bán Vay (80%) Phí lăn bánh
(TP.HCM)
Thanh toán trước
GX 550M 6.200 Tỷ 4.960 Tỷ 642 Triệu 1.882 Tỷ
GX 550 6.250 Tỷ 5.000 Tỷ 647 Triệu 1.897 Tỷ

Lưu ý: Bảng tính mang tính chất tham khảo. Giá và chi phí thực tế có thể thay đổi tùy đại lý, thời điểm và các chương trình ưu đãi riêng.


Bảng giá lăn bánh Lexus LX 2026

Lexus LX 2026 là dòng SUV hạng sang cỡ lớn, đỉnh cao của sự sang trọng, mạnh mẽ và đẳng cấp. Tại Việt Nam, Lexus LX được phân phối chính hãng với 3 phiên bản: LX 600 Urban (7 chỗ), LX 600 F SPORT (5 chỗ) và LX 600 VIP (4 chỗ), đáp ứng đa dạng nhu cầu từ gia đình đến doanh nhân thượng lưu.

Bảng Giá xe Lexus LX 600 VIP Utra Luxury 2025

Bảng Giá xe Lexus LX 600 VIP Utra Luxury 2025

Dưới đây là bảng giá lăn bánh Lexus LX 2026 tạm tính tại ba khu vực chính: Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh khác. Giá đã bao gồm đầy đủ các khoản phí theo quy định hiện hành.

Phiên bản Giá niêm yết Hà Nội
(12%)
TP.HCM
(10%)
Tỉnh khác
(10%)
LX 600 Urban (7 chỗ) 8.590 Tỷ 9.667 Tỷ 9.467 Tỷ 9.458 Tỷ
LX 600 F Sport (5 chỗ) 8.840 Tỷ 9.940 Tỷ 9.737 Tỷ 9.728 Tỷ
LX 600 VIP (4 chỗ) 9.700 Tỷ 10.900 Tỷ 10.695 Tỷ 10.686 Tỷ

Bảng tạm tính số tiền trả trước khi vay 80%

Phiên bản Giá bán Vay (80%) Phí lăn bánh
TP.HCM
Thanh toán trước
LX 600 Urban 8.590 Tỷ 6.872 Tỷ 877 Triệu 2.595 Tỷ
LX 600 F Sport 8.840 Tỷ 7.072 Tỷ 897 Triệu 2.665 Tỷ
LX 600 VIP 9.700 Tỷ 7.760 Tỷ 995 Triệu 2.935 Tỷ

Lưu ý: Đây là bảng tính tạm mang tính chất tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi theo từng thời điểm, chính sách đại lý và gói bảo hiểm khách hàng lựa chọn.


Liên hệ

MR. LUẬT
Tư vấn bán hàng

Tận tâm & Trung thực



    FAQ – Bảng giá xe Lexus Việt Nam

    Giá xe Lexus tại Việt Nam đã bao gồm VAT và các loại thuế, phí chưa?

    Giá niêm yết Lexus đã bao gồm thuế VAT 10%, nhưng chưa bao gồm phí trước bạ, phí biển số, bảo hiểm và đăng ký lưu hành. Để biết chi phí lăn bánh chính xác, quý khách vui lòng liên hệ Lexus Trung Tâm Sài Gòn – Hotline 0908 525 050 để được báo giá chi tiết theo tỉnh thành.

    Chi phí lăn bánh xe Lexus khác gì so với giá niêm yết?

    Giá lăn bánh = giá niêm yết + phí trước bạ + phí đăng ký + bảo hiểm dân sự/bảo hiểm thân vỏ. Tùy tỉnh/thành, phí trước bạ xe Lexus từ 10% – 12%. Chúng tôi luôn hỗ trợ khách hàng tính toán minh bạch và tối ưu chi phí.

    Hiện tại Lexus Việt Nam có chương trình khuyến mãi hoặc ưu đãi nào không?

    Chính sách giá bán của Lexus không giảm giá. Tuy nhiên, Lexus thường xuyên có các ưu đãi gói vay tài chính, gói bảo dưỡng. Vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý để nhận thông tin khuyến mãi riêng cho từng dòng xe trong tháng.

    Khách hàng có thể mua xe Lexus trả góp không? Lãi suất và thời hạn vay thế nào?

    Quý khách có thể mua xe Lexus trả góp với mức vay tối đa đến 80% giá trị xe, thời gian vay linh hoạt từ 3 – 8 năm. Lãi suất ưu đãi từ các ngân hàng đối tác, thủ tục nhanh chóng và hỗ trợ riêng cho khách hàng.

    Xe Lexus nhập khẩu nguyên chiếc từ đâu?

    Toàn bộ xe Lexus phân phối tại Việt Nam đều được nhập khẩu nguyên chiếc (CBU) từ Nhật Bản. Điều này đảm bảo chất lượng đồng nhất toàn cầu và trải nghiệm sang trọng đẳng cấp.

    Khi đặt xe Lexus, thời gian giao xe dự kiến bao lâu?

    Thời gian giao xe Lexus thường từ 7 – 30 ngày tùy phiên bản, màu sắc và tình trạng sẵn hàng. Với các dòng cao cấp (LX, LM, GX, LS), thời gian có thể lâu hơn. Đại lý sẽ ưu tiên giao sớm nhất theo đơn đặt hàng của khách.

    Bình chọn page